XE TẢI HYUNDAI 3.5 TẤN NEW MIGHTY 75S
Dòng xe Hyundai 3.5 tấn new mighty 75s với chất lượng vượt trội sẽ đem đến sự hài lòng cao nhất nhờ giảm thiểu chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng, bảo trì xe, điều đó không chỉ giúp tăng sự an toàn khi lái xe tải 3.5 tấn hyundai thùng kín mà còn giúp tối ưu hóa lợi nhuận.
Xe tải Hyundai 3.5 tấn 75S mới mang trên mình một bản sắc quen thuộc của dòng Hyundai HD, như Hyundai HD65, HD72, HD99 nổi tiếng. Với khả năng chạy quá tải cao, bền bỉ nhưng lại không tốn quá nhiều nhiên liệu.
Năm 2018 – 2020 xe 3.5 tấn Hyundai ra đời có khá nhiều điểm cải cách hơn các năm trước.
1. Về dung tích xi-lanh được cải tiến hơn từ 3097cc lên 3933cc.
2. Công suất tối đa cũng nâng lên140Ps.
3. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
NỘI THẤT XE TẢI 3.5 TẤN HYUNDAI NEW MIGHTY 75S
NGOẠI THẤT XE 3.5 TẤN HYUNDAI THÙNG KÍN NEW MIGHTY 75S
ĐỘNG XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 75S
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI 3.5 TẤN THÙNG KÍN
| Khối lượng toàn bộ | kg | 7500 | |
| Khối lượng bản thân | kg | 3810 | |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 | |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 200 | |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 6360 x 2200 x 2870 | |
| Khoảng cách trục | mm |
|
|
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1485/1275 | |
| Tên động cơ | D4GA | ||
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Nhiên liệu | Diesel | ||
| Dung tích xy lanh | cc | 3933 | |
| Công suất cực đại | kW | 103 | |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | ||
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | ||
| Kích thước lốp trước – sau | 7.00R16 | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— | ||
| Công thức bánh xe | 4×2 |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.